Bản dịch của từ 红情 trong tiếng Việt
红情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红情 (Danh từ)
【hóng qíng】
01
Tên một từ牌 (từ điển thơ ca Trung Quốc), còn gọi là 《暗香》, dùng trong thơ luật với quy cách chữ và thanh điệu nhất định.
2.词牌名。又名《暗香》。双调,九十七字,仄韵。
Ví dụ
02
Sắc thái tình cảm rực rỡ, say đắm, thường dùng để chỉ sự quyến rũ, hấp dẫn tươi đẹp.
1.犹言艳丽的情趣。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红情
hóng
红
qíng
情
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
