Bản dịch của từ 红拂 trong tiếng Việt
红拂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红拂 (Danh từ)
【hóng fú】
01
Tên một nữ hào kiệt thời Tùy Đường, nổi tiếng vì sắc đẹp và tài năng, biểu tượng của phụ nữ biết nhận diện và đồng hành cùng anh hùng.
2.相传为隋唐时的女侠,姓张,名出尘,是隋末权相杨素的侍妓。时天下方乱,李靖以布衣谒素献策骋辩。杨素姬妾中有一执红拂者,貌美而瞩目靖。其夜靖归旅舍,出尘奔之,乃与俱适太原。前蜀杜光庭《虬髯客传》﹑明张凤翼《红拂记》均载其事。后即以红拂为妇女中能识英雄的典型人物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái quạt nhỏ màu đỏ, thường dùng để quạt hoặc trang trí.
1.红色的拂子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红拂
hóng
红
fú
拂
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
