Bản dịch của từ 红林 trong tiếng Việt
红林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红林 (Danh từ)
【hóng lín】
01
Chỉ đám đông các lá cờ đỏ phấp phới.
2.指众多的红旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rừng có nhiều hoa đỏ nở rộ, tạo cảnh sắc rực rỡ.
1.盛开红花的树林。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红林
hóng
红
lín
林
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
