Bản dịch của từ 红桑 trong tiếng Việt
红桑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红桑 (Danh từ)
【hóng sāng】
01
Cây dâu đỏ huyền thoại trong truyền thuyết, thường gắn với cảnh tiên giới, lá đỏ và quả mọng quý giá, biểu tượng cho sự trường thọ và kỳ bí.
传说为仙境中的桑树。语本晋王嘉《拾遗记.少昊》:“穷桑者,西海之滨,有孤桑之树,直上千?,叶红椹紫,万岁一实,食之后天而老。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红桑
hóng
红
sāng
桑
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
