Bản dịch của từ 红楼梦 trong tiếng Việt
红楼梦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红楼梦 (Danh từ)
【hóng lóu mèng】
01
Hồng Lâu Mộng (tiểu thuyết nổi tiếng thời Thanh, Trung Quốc)
中国清代初期 (约1790年) 问世的长篇小说,又名《石头记》被广泛认为是中国最伟大的一部著作其前80回是以作者曹雪芹 (约1715-1763) 本人名义在他生前 开始流传,他死后将近30年又出现了包括后40回的全书关于后40回的真实作者,至今仍众说纷纭,没有 定论有的说是曹雪芹的好友高鹗,有的说是曹雪芹本人,而其遗稿被高鹗发现,略加修改而成全书以 贾、史、王、薛四大家族为背景,以贾宝玉及其表妹林黛玉的爱情为主题,描述贾家荣、宁二府由盛到衰 的过程,以及中国上层家族成员及其众多奴仆和丫环的日常生活豪华、淫逸、礼节、明争暗斗的细节, 文字极其生动、优美
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红楼梦
hóng
红
lóu
楼
mèng
梦
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
