Bản dịch của từ 红泉 trong tiếng Việt

红泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红泉 (Danh từ)

hóng quán
01

Suối nước màu đỏ, trong truyền thuyết là nơi thần tiên, gắn với câu chuyện Đông Phương Sóc và suối đỏ không thể qua.

红色的泉水。传说汉东方朔小时掘井,陷落地下,有人欲引往采仙草,中隔红泉不得渡,其人以一屐与之,遂泛红泉,至仙草之处,采而食之。见旧题汉郭宪《洞冥记》。后遂以红泉为传说中的仙境景色之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红泉

hóng

quán

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép