Bản dịch của từ 红窗睡 trong tiếng Việt

红窗睡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红窗睡 (Danh từ)

hóng chuāng shuì
01

Tên một loại từ (từ điệu) trong thơ ca cổ Trung Quốc, gồm 53 chữ, dùng trong thể thơ Song điệu, nổi tiếng với tác phẩm của Lưu Vĩnh và Yến Thù.

2.词牌名。双调﹐五十三字,仄韵。宋柳永﹑晏殊均有此词。

Ví dụ
02

Một tên gọi khác của “红窗听”, chỉ hành động hoặc trạng thái nghe ngóng lặng lẽ qua cửa sổ màu đỏ, gợi cảm giác yên tĩnh, bí ẩn.

1.亦名“红窗听”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红窗睡

hóng

chuāng

shuì

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
窗友
窗口
窗台
窗子
睡乡
睡仙
睡伏
睡余
睡佛
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép