Bản dịch của từ 红笺 trong tiếng Việt

红笺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红笺 (Danh từ)

hóng jiān
01

Giấy đỏ dùng để viết thơ hoặc làm thiếp, danh thiếp; giấy có màu đỏ thường dùng trong văn hóa truyền thống để thể hiện sự trang trọng, may mắn.

红色笺纸。多用以题写诗词或作名片等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红笺

hóng

jiān

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
笺书
笺传
笺修
笺刺
笺启
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép