Bản dịch của từ 红花草 trong tiếng Việt
红花草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红花草 (Danh từ)
【hóng huā cǎo】
01
Một loại cỏ hai năm, thân bò sát mặt đất, có lá lông chim, hoa tím đỏ hoặc trắng, thường dùng làm thức ăn gia súc và phân xanh.
草名。又名紫云英。二年生草本植物,茎匍匐地面,叶呈羽状,花紫红或白色,实为荚果。可以作饲料和绿肥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红花草
hóng
红
huā
花
cǎo
草
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
