Bản dịch của từ 约俭 trong tiếng Việt

约俭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄩㄝyuethanh ngang

约俭 (Tính từ)

yuē jiǎn
01

Giản dị, tiết kiệm; phong cách sống hoặc đồ đạc gọn gàng, đơn giản và tiết kiệm (Hán-Việt: ước tiết ~ ước liên hệ ước 'giản = giản' và 'tiết kiệm').

简约省俭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约俭

yuē

jiǎn

Các từ liên quan

约交
约从
约会
约信
约分
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
约
Bính âm:
【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
Các biến thể:
約, 𠣩
Hình thái radical:
⿰,纟,勺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép