Bản dịch của từ 约旦 trong tiếng Việt

约旦

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄩㄝyuethanh ngang

约旦 (Từ chỉ nơi chốn)

yuē dàn
01

Gioóc-đa-ni; Jordan (tên cũ là Transjordan)

约旦,外约旦亚洲西南部国家,位于阿拉伯半岛西北部这个地区从《圣经》时代起就有人居住,从1516年到第一次世界大战期间受土耳其人控制1923这个国家成为英国 托管地 (外约旦) ,1946年获得独立在1967年的六日战争中,它位于约旦河以西的领土被以色列军队占领 安曼是其首都及最大城市人口5,460,265 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约旦

yuē

dàn

Các từ liên quan

约交
约从
约会
约信
约俭
旦云
旦会
旦倈
旦儿
旦夕
约
Bính âm:
【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
Các biến thể:
約, 𠣩
Hình thái radical:
⿰,纟,勺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép