Bản dịch của từ 约素 trong tiếng Việt
约素
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄩㄝ | y | ue | thanh ngang |
约素 (Tính từ)
【yuē sù】
01
Tiết kiệm, giản dị, thanh đạm; sống/ăn mặc mộc mạc, không phô trương (Hán Việt: ước tố)
1.节俭朴素。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô tả eo con con, thon gọn, như được buộc chặt bằng lụa trắng — thường khen vóc dáng nữ đẹp, eo tròn nhỏ và thanh mảnh (Hán Việt: ước tố/ước tố liên hệ ‘约素’ từ cổ văn mô tả eo thắt).
2.形容女子腰身圆细美好,宛如紧束的白绢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约素
yuē
约
sù
素
Các từ liên quan
约交
约从
约会
约信
约俭
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
- Các biến thể:
- 約, 𠣩
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,勺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扚
曱
箹
約
曰
矱
啘
撽
鴢
邀
么
腰
䄏
祅
楆
幺
㙘
約
吆
䌼
纼
绻
缒
缂
纣
绞
缑
绀
绤
绛
绣
汓
驮
岂
仯
㐸
伨
𠙾
毕
𠂭
汌
劣
旬
约会
大约
节约
约束
预约
约定
隐约
纽约
制约
签约
邀约
要约
