Bản dịch của từ 纬图 trong tiếng Việt

纬图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

纬图 (Danh từ)

wěi tú
01

Một loại sách, văn ghi chép tiên tri/điềm (như 纬书图谶 的统称) — sách đồ họa hoặc văn bản dùng để giải đoán điềm/triệu (thuộc văn liệu cổ).

纬书图谶之类的统称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纬图

wěi

Các từ liên quan

纬世
纬书
纬俗
纬候
纬地经天
图为不轨
图乙
图书
图书府
纬
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,韦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép