Bản dịch của từ 纬度 trong tiếng Việt
纬度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
纬度 (Danh từ)
【wěi dù】
01
Vĩ độ; độ vĩ
地球表面南北距离的度数,从赤道到南北两极各分90 度,在北的叫北纬,在南的叫南纬靠近赤道的叫低纬度,靠近两极的叫高纬度二者之间,45度上下,叫中纬度通过某地的纬线跟赤道相距若 干度,就是这个地点的纬度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纬度
wěi
纬
dù
度
Các từ liên quan
纬世
纬书
纬俗
纬候
纬图
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
- Các biến thể:
- 緯
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,韦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徫
緯
䗆
䇻
嶉
韑
椲
唩
捤
㬙
苇
瀢
绁
绝
纭
纰
缫
䍁
绲
绑
缀
缑
缤
䌼
肗
貝
邲
吻
䧂
囦
妢
䀎
丽
㒴
岗
沑
经纬
纬度
纬线
北纬
纬纱
谶纬
纬书
纬锦
南纬
纬圈
