Bản dịch của từ 纬萧 trong tiếng Việt
纬萧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
纬萧 (Danh từ)
【wěi xiāo】
01
Một loại thủ công: lạt/ráp làm từ cây hôi/thuộc họ xảo (蒿) dệt thành màn mỏng; về nghĩa chuyển: biểu tượng của an phận, an nhàn trong cảnh nghèo (ăn nhờ nghề dệt bằng萧)
编织蒿草。萧,蒿类,可以织为帘箔。语出《庄子.列御寇》:“河上有家贫恃纬萧而食者,其子没于渊,得千金之珠。”郭庆藩集释:“萧,蒿也,织缉蒿为薄帘也。”后用为安贫或安贫乐道的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纬萧
wěi
纬
xiāo
萧
Các từ liên quan
纬世
纬书
纬俗
纬候
纬图
萧丘
萧何
萧何律
- Bính âm:
- 【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
- Các biến thể:
- 緯
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,韦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徫
緯
䗆
䇻
嶉
韑
椲
唩
捤
㬙
苇
瀢
绁
绝
纭
纰
缫
䍁
绲
绑
缀
缑
缤
䌼
肗
貝
邲
吻
䧂
囦
妢
䀎
丽
㒴
岗
沑
经纬
纬度
纬线
北纬
纬纱
谶纬
纬书
纬锦
南纬
纬圈
