Bản dịch của từ 纯纯 trong tiếng Việt
纯纯
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chún | ㄔㄨㄣˊ | ch | un | thanh sắc |
纯纯 (Tính từ)
【chún chún】
01
Hoàn toàn trong sáng, thuần khiết; chỉ trạng thái nguyên vẹn, không pha tạp (ví dụ: 'tình yêu thuần thuần' = tình yêu hoàn toàn, ngây thơ)
不含其他因素的全然纯一。。如:「纯纯的爱」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chân thành, lòng dứt khoát hướng về một việc; tâm ý chuyên một, thành kính thuần khiết (giống ‘chân thành’ hoặc ‘thuần khiết’ về tâm ý)
心志专一,恭敬致诚的样子。。庄子.山木:「纯纯常常,乃比于狂。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纯纯
chún
纯
chún
纯
- Bính âm:
- 【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THUẦN】
- Các biến thể:
- 純, 㝄, 𠄤, 𥾑, 𥾴
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,屯
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶉
鹑
脣
純
㸪
漘
㝄
莼
蒓
㵮
𠄤
滣
绽
纱
绅
绸
绌
纮
绮
纶
缢
纬
缟
纥
芞
沥
汫
沅
沈
孞
芿
汦
𠇵
抄
夆
钊
单纯
纯粹
纯洁
纯净
纯棉
纯真
清纯
纯朴
纯正
纯属
