Bản dịch của từ 纲理 trong tiếng Việt
纲理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāng | ㄍㄤ | g | ang | thanh ngang |
纲理 (Danh từ)
【gāng lǐ】
01
Nguyên tắc, kỷ cương, pháp độ quản lý; khuôn phép để cai trị hoặc duy trì trật tự (Hán‑Việt: 纲 = cương, 理 = lý).
纲纪,法度。统治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纲理
gāng
纲
lǐ
理
- Bính âm:
- 【gāng】【ㄍㄤ】【CƯƠNG】
- Các biến thể:
- 綱, 㭃, 䌉, 𣓡, 𦂴
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,罓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肛
罡
㭎
堽
㧏
犅
钢
扛
崗
碙
杠
冈
䍁
缇
缠
纵
缣
缙
绋
绬
缋
缧
经
绶
邴
𠅉
园
冺
困
劮
杇
邯
忲
时
忐
㿝
提纲
大纲
纲领
纲要
超纲
纲目
纲常
纲纪
担纲
总纲
