Bản dịch của từ 纵鳞 trong tiếng Việt
纵鳞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zòng | ㄗㄨㄥˋ | z | ong | thanh huyền |
纵鳞 (Động từ)
【zòng lín】
01
Thả cá; phóng sinh cá (thả cá ra sông, ao để sống)
2.放鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
① 指自在游于水中的鱼(纵 = 自由、放纵;鳞 = 鱼鳞)。② 比喻仕途顺利、得意扬扬的人或境遇(常见于文言或成语式用法)。
1.指自由游于水中之鱼。比喻仕途得意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纵鳞
zòng
纵
lín
鳞
Các từ liên quan
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
- Bính âm:
- 【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÚNG.TUNG】
- Các biến thể:
- 縱, 縦, 𥾞, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,从
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猔
緵
碂
縦
从
䍟
繌
昮
糭
縱
䝋
潨
䎫
揔
燪
緫
㢔
縱
熜
倊
䰌
総
㷓
搃
绘
缀
绳
绻
给
绫
绰
缣
缞
红
缅
缩
㘧
㑈
弄
卵
䒤
亜
里
耴
杉
䒟
诐
㭉
放纵
操纵
纵横
纵容
纵使
纵然
纵向
纵观
纵深
骄纵
