Bản dịch của từ 纵麑 trong tiếng Việt

纵麑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòng

ㄗㄨㄥˋzongthanh huyền

纵麑 (Tính từ)

zòng ní
01

形容仁慈宽恕有爱心出自典故纵麑比喻宽待幼弱

汉刘向《说苑.贵德》:“孟孙猎得麑,使秦西巴持归。其母随而鸣,秦西巴不忍,纵而与之。孟孙怒而逐秦西巴。居一年,召以为太子傅。左右曰:‘夫秦西巴有罪于君,今以为太子傅,何也?’孟孙曰:‘夫以一麑而不忍,又将能忍吾子乎?’”事又见《韩非子.说林上》﹑《淮南子.人间训》等。麑,幼鹿。后常用为形容仁爱之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纵麑

zòng

Các từ liên quan

纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
麑卵
麑衣
麑裘
麑鹿
纵
Bính âm:
【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÚNG.TUNG】
Các biến thể:
縱, 縦, 𥾞, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
Hình thái radical:
⿰,纟,从
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép