Bản dịch của từ 纷然 trong tiếng Việt

纷然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

纷然 (Tính từ)

fēn rán
01

Ấy ý náo nhiệt, lộn xộn; hình ảnh mọi người hoặc vật xôn xao, bày biện rối rắm (Hán Việt: phân nhiên — 'phân' nhiều, rối).

杂乱的样子。。三国演义.第五十七回:「吏皆纷然赍抱案卷上厅,诉词被告人等,环跪阶下。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纷然

fēn

rán

纷
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
紛, 𩰏
Hình thái radical:
⿰,纟,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép