Bản dịch của từ 纸墨 trong tiếng Việt
纸墨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸墨 (Danh từ)
【zhǐ mò】
01
Giấy và mực; dụng cụ để viết, thư pháp hoặc ghi chép (cụm từ chỉ vật dụng viết truyền thống)
1.纸和墨。书写用具。
Ví dụ
02
Giấy mực; lấy chữ viết (và văn chương) làm đại diện — chỉ văn tự, văn chương
2.借指文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸墨
zhǐ
纸
mò
墨
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
