Bản dịch của từ 纸幡 trong tiếng Việt

纸幡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸幡 (Danh từ)

zhǐ fān
01

Cờ giấy, lá cờ nhỏ bằng giấy (thường dùng trong nghi lễ, tế lễ hoặc cắm để dẫn hương); gọi khác là “纸引

1.亦称“纸引”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cờ bằng giấy dùng trong nghi lễ gọi hồn, xưa dùng ở nhà tang để ghi tên tuổi người chết (tập quán cổ)

2.纸制的招魂幡。旧时丧家用纸作旗幡,上书死者名讳及生卒年月日,谓之招魂幡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸幡

zhǐ

fān

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
幡信
幡儿
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép