Bản dịch của từ 纸袄 trong tiếng Việt
纸袄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸袄 (Danh từ)
【zhí ǎo】
01
Áo lót làm bằng giấy (áo giấy có lớp lót), kiểu áo mỏng bằng giấy từng dùng trong quá khứ (thường của đạo sĩ, ẩn sĩ hoặc dân nghèo)
纸制的有衬里的上衣。古代道家﹑隐士或贫民常有衣之者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸袄
zhǐ
纸
ǎo
袄
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
袄子
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
