Bản dịch của từ 纸铠 trong tiếng Việt

纸铠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸铠 (Danh từ)

zhí kǎi
01

Giáp bằng giấy (loại áo giáp làm bằng giấy dán, bọc vải; xưa dùng để bảo vệ thân khi chiến đấu hoặc nghi lễ)

即纸甲。用布帛裱糊实以纸筋的铠甲。古时战争时用以护身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸铠

zhǐ

kǎi

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
铠仗
铠曹
铠甲
铠胄
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép