Bản dịch của từ 纸马 trong tiếng Việt
纸马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸马 (Danh từ)
【zhí mǎ】
01
Hàng mã; giấy tiền vàng bạc
(纸马儿) 迷信用品,印有神像供焚化用的纸片
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồ hàng mã; đồ để cúng tế (làm bằng giấy, khi cúng thì đốt)
迷信用品,用纸糊成的人、车、马等形状的东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸马
zhǐ
纸
mǎ
马
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
