Bản dịch của từ 织带 trong tiếng Việt
织带
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
织带 (Danh từ)
【zhī dài】
01
Đai dệt
以各种纱线为原料制成狭幅状织物或管状织物。带织物品种繁多,广泛用于服饰、鞋材、箱包、工业、农业、军需、交通运输等各产业部门。30年代,织带都是手工作坊生产,原料为棉线、麻线。新中国成立后,织带用原料逐渐发展到锦纶、维纶、涤纶、丙纶、氨纶、粘胶等,形成机织、编结、针织三大类工艺技术,织物结构有平纹、斜纹、缎纹、提花、双层、多层、管状和联合组织。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 织带
zhī
织
dài
带
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHỨC】
- Các biến thể:
- 織, 綕, 𥿗, 𦀂, 𦀗, 𦁋, 𦃎
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泜
卮
只
枝
䃽
栺
吱
脂
巵
氏
芝
菭
踬
䝷
楖
鯯
瓆
䶡
㛿
柣
贽
扻
墆
觶
纤
绌
绘
缯
绠
绸
纮
纳
缴
绮
绢
缟
毞
怗
昕
钕
祇
狜
制
䘞
弪
㕺
𠙊
呸
组织
纺织
编织
交织
针织
织布
织物
织带
织女
织造
