Bản dịch của từ 织造表 trong tiếng Việt

织造表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

织造表 (Danh từ)

zhī zào biǎo
01

Bảng dệt sợi; Dệt bảng; Bảng dệt Dệt bảng là bảng dùng để ghi chép và trình bày các tham số và dữ liệu trong quá trình dệt.

织造表是用于记录和展示织造过程中的各种参数和数据的表格。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 织造表

zhī

zào

biǎo

织
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHỨC】
Các biến thể:
織, 綕, 𥿗, 𦀂, 𦀗, 𦁋, 𦃎
Hình thái radical:
⿰,纟,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép