Bản dịch của từ 终食之间 trong tiếng Việt

终食之间

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

终食之间 (Danh từ)

zhōng shí zhī jiān
01

Một bữa ăn (thời gian ăn một bữa) — nghĩa bóng: khoảng thời gian rất ngắn

吃一顿饭的时间。比喻极短的时间。。论语.里仁:「君子无终食之间违仁,造次必于是,颠沛必于是。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 终食之间

zhōng

shí

zhī

jiān

终
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
終, 㣎, 𠂂, 𠔾, 𢍐, 𢒣, 𣈩, 𣉉, 𣊂, 𣊜, 𣧩, 𤯚, 𤽘, 𤽟, 𤽫, 𤽬, 𦄖, 𦤒, 𪚪
Hình thái radical:
⿰,纟,冬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép