Bản dịch của từ 经事 trong tiếng Việt
经事
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经事 (Tính từ)
【jīng shì】
01
Quy tắc, con đường cổ điển đã được xác định rõ ràng
1.经典规定的常道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bền bỉ, chắc chắn, sử dụng lâu bền
3.顶事;耐用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quản lý, điều hành công việc thế sự, sắp xếp việc đời thường
2.治理世务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经事
jīng
经
shì
事
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
