Bản dịch của từ 经变 trong tiếng Việt

经变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经变 (Danh từ)

jīng biàn
01

Bức tranh, điêu khắc hoặc tác phẩm văn học dựa trên câu chuyện trong kinh Phật, dùng để truyền tải giáo lý một cách sinh động.

即变相。指据佛经故事所作的绘画﹑雕刻或说唱文学,用以宣传教义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经变

jīng

biàn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
变乱
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép