Bản dịch của từ 经帙 trong tiếng Việt
经帙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经帙 (Danh từ)
【jīng zhì】
01
Chỉ sách kinh điển, sách cổ có bọc ngoài (trang trọng, quý giá). '帙' nghĩa là bọc sách, nên '经帙' là bộ sách kinh được bảo vệ cẩn thận.
亦作“经袠”。指经书。帙,书套。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经帙
jīng
经
zhì
帙
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
帙帷
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
