Bản dịch của từ 经常 trong tiếng Việt

经常

Trạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经常 (Trạng từ)

jīng cháng
01

Thường xuyên; luôn luôn

常常;时常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

经常 (Tính từ)

jīng cháng
01

Bình thường; hàng ngày; như thường lệ

平常;日常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经常

jīng

cháng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
常不肯
常业
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép