Bản dịch của từ 经忏 trong tiếng Việt
经忏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经忏 (Danh từ)
【jīng chàn】
01
Nghi thức cầu kinh, lễ sám hối do nhà sư hoặc đạo sĩ thực hiện nhằm cầu phúc, siêu độ cho người quá cố.
2.指请僧人或道士念经拜忏﹑祈福超生的仪式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kinh văn và văn bản sám hối trong Phật giáo, dùng để tụng niệm và ăn năn tội lỗi.
1.指佛教经文和忏悔文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经忏
jīng
经
chàn
忏
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
忏七
忏事
忏仪
忏度
忏悔
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
