Bản dịch của từ 经承 trong tiếng Việt

经承

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经承 (Danh từ)

jīng chéng
01

Tiếp nhận, kế thừa tài sản, quyền lợi hoặc truyền thống từ người đi trước

1.继承。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tổng hợp các viên chức hành chính của các bộ viện triều Thanh, gồm có cung sự, nho sĩ, và kinh thừa.

2.清代各部院役吏的总称。有供事﹑儒士﹑经承三类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经承

jīng

chéng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép