Bản dịch của từ 经折 trong tiếng Việt
经折
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经折 (Danh từ)
【jīng shé】
01
Tờ nhỏ ghi chép chi tiết các khoản thu chi, giống như một cuốn sổ nhỏ để theo dõi tài chính
2.又特指记帐的小折子。
Ví dụ
02
Sổ nhỏ dạng gấp nếp, thường dùng để ghi chú hoặc nhắc việc, giống như cuốn sổ gấp xếp tiện lợi mang theo bên mình
1.折叠式的狭长小簿本。旧时多用以记录备忘事宜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经折
jīng
经
zhé
折
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
折中
折丹
折乌巾
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
