Bản dịch của từ 经明行修 trong tiếng Việt

经明行修

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经明行修 (Tính từ)

jīng míng xíng xiū
01

Thông hiểu kinh điển, phẩm hạnh ngay thẳng, hành xử đúng mực.

旧指通晓经学,品行端正。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经明行修

jīng

míng

xíng

xiū

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
明上
明世
明业
明丢丢
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
修上
修下
修业
修为
修丽
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép