Bản dịch của từ 经星 trong tiếng Việt
经星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经星 (Danh từ)
【jīng xīng】
01
Tên gọi khác của sao Mộc (còn gọi là Tuế Tinh) trong thiên văn học Trung Hoa cổ đại.
2.即岁星。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các sao cố định trong 28 chòm sao xưa gọi là kinh tinh, đối lập với hành tinh (tức là tinh di động). Vì vị trí của kinh tinh ổn định, không di chuyển như hành tinh.
1.旧称二十八宿等恒星曰经星。与行星称纬星相对。因恒星相对位置不变,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经星
jīng
经
xīng
星
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
星丁头
星主
星书
星乱
星事
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
