Bản dịch của từ 经水 trong tiếng Việt

经水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经水 (Danh từ)

jīng shuǐ
01

Dòng nước chính chảy từ núi đến biển, là nguồn nước chính của con sông.

1.源出于山而入海之水;水的主流。

Ví dụ
02

Kinh nguyệt, chu kỳ hành kinh của phụ nữ, dòng máu hàng tháng theo chu kỳ sinh lý.

2.指妇女月经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经水

jīng

shuǐ

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
水上
水上运动
水上飞机
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép