Bản dịch của từ 经济利润 trong tiếng Việt
经济利润
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经济利润 (Danh từ)
【jīng jì lì rùn】
01
Kinh tế lợi nhuận: phần lợi nhuận vượt trên lợi nhuận bình thường và chi phí kinh tế của doanh nghiệp (lợi nhuận siêu ngạch, thu nhập vượt trội)
厂商自收益中扣除正常利润与经济成本,所得的收益部分。
Ví dụ
02
Lợi nhuận kinh tế thực nhận (lợi nhuận ròng/thuần) — tức là lợi nhuận sau khi trừ tất cả chi phí, thuế; còn gọi là “thu nhập ròng”
或称为「净收益」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济利润
jīng
经
jì
济
lì
利
rùn
润
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
