Bản dịch của từ 经济恐慌 trong tiếng Việt
经济恐慌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经济恐慌 (Danh từ)
【jīng jì kǒng huāng】
01
Khủng hoảng kinh tế: tình trạng kinh tế rối loạn do sản xuất và tiêu dùng mất cân bằng, giá cả bất ổn, tín dụng sụp đổ, doanh nghiệp phá sản, thất nghiệp tăng.
经济社会因生产、消费失去平衡,造成物价动荡,信用破坏,企业倒闭,失业增加,而陷于经济混乱的状态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
亦称为「经济危机」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济恐慌
jīng
经
jì
济
kǒng
恐
huāng
慌
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
