Bản dịch của từ 经用 trong tiếng Việt

经用

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经用 (Tính từ)

jīng yòng
01

Bền bỉ, dùng được lâu, không dễ hỏng hóc

2.耐用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thường xuyên sử dụng, dùng liên tục trong đời sống hàng ngày hoặc công việc.

1.经常用度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经用

jīng

yòng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép