Bản dịch của từ 经藏 trong tiếng Việt
经藏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经藏 (Danh từ)
【jīng cáng】
01
Kinh tạng: tập hợp các kinh điển Phật giáo, gồm các văn bản giáo lý quan trọng, tương tự như 'kinh sách' trong Phật giáo.
1.梵文的意译。佛教经典的一大类。与律藏﹑论藏合称三藏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nơi trong chùa lưu giữ và bảo quản các kinh Phật, thư tịch Phật giáo.
2.寺院存放佛经处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经藏
jīng
经
cáng
藏
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
藏书
藏伏
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
