Bản dịch của từ 经见 trong tiếng Việt

经见

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经见 (Danh từ)

jīng jiàn
01

Nhìn thấy hoặc đọc được trong kinh điển (sách cổ, tài liệu truyền thống).

1.从经典中见到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kinh nghiệm và kiến thức đã trải qua, tích lũy trong cuộc sống hoặc công việc.

3.经历和见识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thường thấy, quen thuộc, hay gặp

2.谓常见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经见

jīng

jiàn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
见上帝
见不得
见不的
见世
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép