Bản dịch của từ 经闭 trong tiếng Việt

经闭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经闭 (Động từ)

jīng bì
01

Tắc kinh; bế kinh; tích kinh

妇女月经停止的现象,有生理状态的,也有病理状态的妇女在妊娠期,授乳期或生殖器发育不健全以及由于疾病造成的子宫机能损害等,都会引起经闭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经闭

jīng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép