Bản dịch của từ 经霜 trong tiếng Việt
经霜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经霜 (Tính từ)
【jīng shuāng】
01
Đã trải qua sương giá, chịu đựng thời tiết lạnh giá của mùa thu
1.经过秋霜。
Ví dụ
02
Đã trải qua thử thách, được rèn luyện qua gian khó như sương giá băng giá; tượng trưng cho sự kiên cường, bền bỉ sau nhiều lần thử thách
2.比喻历经考验或磨炼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经霜
jīng
经
shuāng
霜
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
