Bản dịch của từ 经魁 trong tiếng Việt

经魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经魁 (Danh từ)

jīng kuí
01

Người đứng đầu trong kỳ thi lấy tiến sĩ theo từng kinh điển trong hệ thống khoa cử thời Minh - Thanh, tức là thủ khoa từng môn kinh.

明清科举考试分五经取士,每科乡试及会试的前五名即分别于五经中各取其第一名,称为经魁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经魁

jīng

kuí

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép