Bản dịch của từ 结袜 trong tiếng Việt

结袜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

结袜 (Động từ)

jié wà
01

Hành động cúi phục, khom lưng để thể hiện sự kính trọng hoặc phục tùng người trên (thường là người quyền cao chức trọng); cũng dùng để chỉ thái độ hạ mình hoặc nhún nhường trong quan hệ xã hội

亦作“结韤”。《史记·张释之冯唐列传》:“王生 者,善为 黄 老 言,处士也。尝召居廷中,三公九卿尽会立, 王生 老人,曰‘吾韤解’,顾谓 张廷尉 :‘为我结韤!’ 释之 跪而结之。既已,人或谓 王生 曰:‘独柰何廷辱 张廷尉 ,使跪结韤?’ 王生 曰:‘吾老且贱,自度终无益于 张廷尉 。 张廷尉 方今天下名臣,吾故聊辱廷尉,使跪结韤,欲以重之。’诸公闻之,贤 王生 而重 张廷尉 。”后因以“结韤”为士大夫屈身敬事长者,或士人蔑视权贵之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 结袜

jié

Các từ liên quan

结业
结义
结习
结了鸟
袜套
袜子
袜带
结
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
Các biến thể:
結, 𢢂, 𥾫
Hình thái radical:
⿰,纟,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép