Bản dịch của từ 绛纱 trong tiếng Việt
绛纱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛纱 (Danh từ)
【jiàng shā】
01
Màn đỏ (màu đỏ thẫm) dùng để tôn kính trong nhà chùa hoặc nơi giảng đạo, biểu thị sự trang nghiêm và tôn trọng
2.犹绛帐。对师门﹑讲席之敬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại vải lưới mỏng nhẹ màu đỏ, thường dùng làm khăn hoặc trang trí.
1.红纱。纱,绢之轻细者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛纱
jiàng
绛
shā
纱
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
纱元
纱冠
纱厨
纱囊
纱子
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
