Bản dịch của từ 绛麾 trong tiếng Việt
绛麾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛麾 (Danh từ)
【jiàng huī】
01
Cờ chỉ huy màu đỏ, thường dùng trong nghi lễ triều đình cổ đại, biểu tượng quyền uy của vua chúa
红色指挥旗。古代帝王仪仗之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛麾
jiàng
绛
huī
麾
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
麾下
麾之即去
麾仗
麾军
麾动
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
