Bản dịch của từ 绝人 trong tiếng Việt
绝人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
绝人 (Động từ)
【jué rén】
01
Người tính cách, lời nói, hành vi rất khác thường, hài hước kỳ lạ (gây bất ngờ, quái chiêu); có sắc thái vừa buồn cười vừa lập dị
举止行为十分特异滑稽的人。。如:「老王是个绝人,言行之间常出人意表。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Siêu phàm, hơn người, phi phàm (vượt trội khỏi người thường)
超越常人。。新唐书.卷二○二.文艺传中.李适传:「之问父令文,富文辞,工书,有力绝人,世称三绝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Từ chối, khước từ người khác (từ chối ân huệ hoặc đề nghị của người khác)
拒绝别人的好意。。老残游记.第八回:「专差送来,并写明如再不收,便是绝人太甚了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绝人
jué
绝
rén
人
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
- Các biến thể:
- 絕, 絶, 㔃, 㔢, 𠤉, 𢇍, 𢱺, 𢴭, 𨼎
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,色
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフフ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燋
矍
㭾
虳
貜
灍
挗
䖼
䋉
鿑
㓸
趹
纷
缂
绎
绺
绔
缇
缳
缱
纺
绫
纩
绀
峐
柍
茢
𠔘
施
彖
拸
浓
㐟
郣
茈
俛
拒绝
绝对
杜绝
绝望
灭绝
绝招
绝缘
谢绝
绝不
绝版
